ĐIỀU HÒA DÂN DỤNG

THỐNG KÊ TRUY CẬP


mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay327
mod_vvisit_counterHôm qua778
mod_vvisit_counterTuần này1974
mod_vvisit_counterTháng này14679
mod_vvisit_counterTất cả1270206

Điều hòa Daikin, xuất xứ : Thái Lan, công nghệ Nhật Bản

Điều hòa không khí Daikin là sản phẩm được sản xuất tại Thái Lan, công nghệ Nhật Bản. Điều hòa không khí Daikin luôn là sản phẩm chất lượng và mang công nghệ tiên tiến nhất sẽ luôn làm hài lòng quý khách ...

sắp xếp theo: : orderby Xem: :
  • Loại máy : 1 chiều, Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 9.000 BTU ~ 2.5KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 16m2 hoặc tương đương 50m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 0,8 KW
  • Giá tham khảo: 7.050.000 VNĐ
  • Loại máy : 1 chiều, Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 12.000 BTU ~ 3.35KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 22m2 hoặc tương đương 70m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 1 KW
  • Giá tham khảo: 8.950.000 VNĐ

  • Loại máy : 1 chiều, Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 18.000 BTU ~ 5.20 KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 30m2 hoặc tương đương 90m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 1,7 KW
  • Giá tham khảo: 13.650.000 VNĐ
  • Loại máy : 1 chiều, Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 21.800 BTU ~ 6.4KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 36m2 hoặc tương đương 110m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 2,1 KW
  • Giá tham khảo: 18.650.000 VNĐ

  • Loại máy : 1 chiều, Inverter (tiết kiệm điện), Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 9.000 BTU (tối thiểu 4.050 BTU - tối đa 10.900 BTU) ~ 2.5KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 16m2 hoặc tương đương 50m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 0,685 KW (Tối thiểu 0,294 KW - Tối đa 1,1 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ
  • Loại máy : 1 chiều, Inverter (tiết kiệm điện), Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 12.000 BTU (tối thiểu 4.750 BTU - tối đa 13.650 BTU) ~ 3.2KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 22m2 hoặc tương đương 70m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 0,888 KW (Tối thiểu 0,301 KW - Tối đa 1,429 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 1 chiều, Inverter (tiết kiệm điện), Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 18.000 BTU (tối thiểu 5.100 BTU - tối đa 20.100 BTU) ~ 5.2KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 30m2 hoặc tương đương 90m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 1,575 KW (Tối thiểu 0,420 KW - Tối đa 2,3 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ
  • Loại máy : 1 chiều, Inverter (tiết kiệm điện), Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 21.200 BTU (tối thiểu 5.100 BTU - tối đa 22.200 BTU) ~ 6.2KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 35m2 hoặc tương đương 105m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 2 KW (Tối thiểu 0,44 KW - Tối đa 2,6 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 1 chiều, Inverter (tiết kiệm điện), Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 24.200 BTU (tối thiểu 7.200 BTU - tối đa 25.900 BTU) ~ 7.1KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 40m2 hoặc tương đương 120m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 2,491 KW (Tối thiểu 0,540 KW - Tối đa 3,176 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ
  • Loại máy : 2 chiều, Inverter (tiết kiệm điện), Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : chiều lạnh 9.000 BTU (tối thiểu 4.400 BTU - tối đa 10.200 BTU)/ chiều nóng 11.600 BTU (Tối thiểu 4.400 BTU - tối đa 13.650 BTU) ~ 2.5KW lạnh/3.4KW nóng - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 16m2 hoặc tương đương 50m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : chiều lạnh 0,725 KW (Tối thiểu 0,31 KW - Tối đa 1,03 KW), chiều nóng 1 KW (Tối thiểu 0,31 KW - Tối đa 1,22 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 2 chiều, Inverter (tiết kiệm điện), Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : chiều lạnh 11.900 BTU (tối thiểu 4.750 BTU - tối đa 12.950 BTU)/ chiều nóng 14.300 BTU (Tối thiểu 4.750 BTU - tối đa 17.050 BTU) ~ 3.5KW lạnh/4.2KW nóng - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 22m2 hoặc tương đương 70m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : chiều lạnh 1,13 KW (Tối thiểu 0,305 KW - Tối đa 1,37 KW), chiều nóng 1,31 KW (Tối thiểu 0,33 KW - Tối đa 1,58 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ
  • Loại máy : 2 chiều, Inverter (tiết kiệm điện), Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : chiều lạnh 17.700 BTU (tối thiểu 5.100 BTU - tối đa 20.100 BTU)/ chiều nóng 22.200 BTU (Tối thiểu 5.100 BTU - tối đa 23.700 BTU) ~ 5.2KW lạnh/6.5KW nóng - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 30m2 hoặc tương đương 90m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : chiều lạnh 1,6 KW (Tối thiểu 0,45 KW - Tối đa 2,3 KW), chiều nóng 1,84 KW (Tối thiểu 0,41 KW - Tối đa 2,8 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 2 chiều, Inverter (tiết kiệm điện), Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : chiều lạnh 21.200 BTU (tối thiểu 7.500 BTU - tối đa 25.900 BTU)/ chiều nóng 24.600 BTU (Tối thiểu 7.500 BTU - tối đa 30.700 BTU) ~ 6.2KW lạnh/7.2KW nóng - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 35m2 hoặc tương đương 105m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : chiều lạnh 2,1 KW (Tối thiểu 0,63 KW - Tối đa 3,21 KW), chiều nóng 2,120 KW (Tối thiểu 0,57 KW - Tối đa 3,23 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ
  • Loại máy : 2 chiều, Inverter (tiết kiệm điện), Gas lạnh : R22
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : chiều lạnh 24.200 BTU (tối thiểu 9.900 BTU - tối đa 27.300 BTU)/ chiều nóng 29.000 BTU (Tối thiểu 9.900 BTU - tối đa 33.100 BTU) ~ 7.1KW lạnh/8.5KW nóng - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 40m2 hoặc tương đương 120m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : chiều lạnh 2,6 KW (Tối thiểu 0,72 KW - Tối đa 3,35 KW), chiều nóng 2,58 KW (Tối thiểu 0,66 KW - Tối đa 3,49 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 1 chiều, Inverter (tiết kiệm điện)
  • Gas lạnh : R410, áp suất nén cao hơn, do đó hiệu suất máy nén làm lạnh cực đại và tiết kiệm cao nhất
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 9.000 BTU (tối thiểu 4.100 BTU - tối đa 10.200 BTU) ~ 2.5KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 16m2 hoặc tương đương 50m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 0,6 KW (Tối thiểu 0,3 KW - Tối đa 0,8 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ
  • Loại máy : 1 chiều, Inverter (tiết kiệm điện)
  • Gas lạnh : R410, áp suất nén cao hơn, do đó hiệu suất máy nén làm lạnh cực đại và tiết kiệm cao nhất
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 12.000 BTU (tối thiểu 4.100 BTU - tối đa 12.950 BTU) ~ 3.5KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 22m2 hoặc tương đương 70m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 1,02 KW (Tối thiểu 0,3 KW - Tối đa 1,2 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 1 chiều, Inverter (tiết kiệm điện)
  • Gas lạnh : R410, áp suất nén cao hơn, do đó hiệu suất máy nén làm lạnh cực đại và tiết kiệm cao nhất
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 18.000 BTU (tối thiểu 5.800 BTU - tối đa 20.500 BTU) ~ 5.0 KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 30m2 hoặc tương đương 90m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 1,55 KW (Tối thiểu 0,44 KW - Tối đa 2,080 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ
  • Loại máy : 1 chiều, Inverter (tiết kiệm điện)
  • Gas lạnh : R410, áp suất nén cao hơn, do đó hiệu suất máy nén làm lạnh cực đại và tiết kiệm cao nhất
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 20.500 BTU (tối thiểu 5.800 BTU - tối đa 22.900 BTU) ~ 6.0 KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 35m2 hoặc tương đương 105m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 1,9 KW (Tối thiểu 0,44 KW - Tối đa 2,4 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 1 chiều, Inverter (tiết kiệm điện)
  • Gas lạnh : R410, áp suất nén cao hơn, do đó hiệu suất máy nén làm lạnh cực đại và tiết kiệm cao nhất
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : 24.200 BTU (tối thiểu 7.800 BTU - tối đa 28.300 BTU) ~ 7.1KW lạnh - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 40m2 hoặc tương đương 120m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : 2,51 KW (Tối thiểu 0,57 KW - Tối đa 3,58 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ
  • Loại máy : 2 chiều, Inverter (tiết kiệm điện)
  • Gas lạnh : R410, áp suất nén cao hơn, do đó hiệu suất máy nén làm lạnh cực đại và tiết kiệm cao nhất
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : chiều lạnh 9.000 BTU (tối thiểu 4.100 BTU - tối đa 10.200 BTU)/ chiều nóng 11.600 BTU (Tối thiểu 4.100 BTU - tối đa 15.350 BTU) ~ 2.5KW lạnh/3.4KW nóng - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 16m2 hoặc tương đương 50m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : chiều lạnh 0,6 KW (Tối thiểu 0,3 KW - Tối đa 0,8 KW), chiều nóng 0,83 KW (Tối thiểu 0,29 KW - Tối đa 1,34 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 2 chiều, Inverter (tiết kiệm điện)
  • Gas lạnh : R410, áp suất nén cao hơn, do đó hiệu suất máy nén làm lạnh cực đại và tiết kiệm cao nhất
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : chiều lạnh 12.000 BTU (tối thiểu 4.100 BTU - tối đa 12.900 BTU)/ chiều nóng 11.600 BTU (Tối thiểu 4.100 BTU - tối đa 17.050 BTU) ~ 3.5 KW lạnh/4 KW nóng - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 22m2 hoặc tương đương 70m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : chiều lạnh 1,02 KW (Tối thiểu 0,3 KW - Tối đa 1,2 KW), chiều nóng 1,08 KW (Tối thiểu 0,29 KW - Tối đa 1,55 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ
  • Loại máy : 2 chiều, Inverter (tiết kiệm điện)
  • Gas lạnh : R410, áp suất nén cao hơn, do đó hiệu suất máy nén làm lạnh cực đại và tiết kiệm cao nhất
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : chiều lạnh 17.100 BTU (tối thiểu 5.800 BTU - tối đa 20.500 BTU)/ chiều nóng 19.800 BTU (Tối thiểu 5.800 BTU - tối đa 26.300 BTU) ~ 5.0KW lạnh/5.8KW nóng - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 30m2 hoặc tương đương 90m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : chiều lạnh 1,55 KW (Tối thiểu 0,44 KW - Tối đa 2,08 KW), chiều nóng 1,6 KW (Tối thiểu 0,4 KW - Tối đa 2,53 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 2 chiều, Inverter (tiết kiệm điện)
  • Gas lạnh : R410, áp suất nén cao hơn, do đó hiệu suất máy nén làm lạnh cực đại và tiết kiệm cao nhất
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : chiều lạnh 20.500 BTU (tối thiểu 5.800 BTU - tối đa 22.900 BTU)/ chiều nóng 23.900 BTU (Tối thiểu 5.800 BTU - tối đa 27.300 BTU) ~ 6 KW lạnh/7 KW nóng - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 35m2 hoặc tương đương 105m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : chiều lạnh 1,98 KW (Tối thiểu 0,44 KW - Tối đa 2,39 KW), chiều nóng 2,04 KW (Tối thiểu 0,4 KW - Tối đa 2,81 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ
  • Loại máy : 2 chiều, Inverter (tiết kiệm điện)
  • Gas lạnh : R410, áp suất nén cao hơn, do đó hiệu suất máy nén làm lạnh cực đại và tiết kiệm cao nhất
  • Kiểu máy : Treo tường
  • Công suất : chiều lạnh 24.200 BTU (tối thiểu 7.800 BTU - tối đa 29.000 BTU)/ chiều nóng 28.000 BTU (Tối thiểu 7.900 BTU - tối đa 34.100 BTU) ~ 7.1KW lạnh/8.2KW nóng - Thích hợp cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 40m2 hoặc tương đương 120m3 trở xuống.
  • Công suất tiêu thụ điện : chiều lạnh 2,36 KW (Tối thiểu 0,57 KW - Tối đa 3,2 KW), chiều nóng 2,52 KW (Tối thiểu 0,52 KW - Tối đa 3,73 KW)
  • Giá tham khảo: Liên hệ

  • Loại máy : 1 chiều
  • Kiểu máy : Cassette âm trần
  • Công suất : 21.200 BTU
  • Giá : Xem giá
  • Loại máy : 1 chiều
  • Kiểu máy : Cassette âm trần
  • Công suất : 26.300 BTU
  • Giá : Xem giá

  • Loại máy : 1 chiều
  • Kiểu máy : Cassette âm trần
  • Công suất : 36.500 BTU
  • Giá : Xem giá
  • Loại máy : 1 chiều
  • Kiểu máy : Cassette âm trần
  • Công suất : 42.700 BTU
  • Giá : Xem giá

  • Loại máy : 1 chiều
  • Kiểu máy : Cassette âm trần
  • Công suất : 49.100 BTU
  • Giá : Xem giá
  • Loại máy : hai chiều
  • Kiểu máy : Cassette âm trần
  • Công suất : 12.000 BTU
  • Giá : Xem giá

  • Loại máy : hai chiều
  • Kiểu máy : Cassette âm trần
  • Công suất : 18.000 BTU
  • Giá : Xem giá
  • Loại máy : hai chiều
  • Kiểu máy : Cassette âm trần
  • Công suất : 21.300 BTU
  • Giá : Xem giá

  • Loại máy : hai chiều
  • Kiểu máy : Cassette âm trần
  • Công suất : 26.600 BTU
  • Giá : Xem giá
  • Loại máy : hai chiều
  • Kiểu máy : Cassette âm trần
  • Công suất : 35.700 BTU
  • Giá : Xem giá

  • Loại máy : hai chiều
  • Kiểu máy : Cassette âm trần
  • Công suất : 44.500 BTU
  • Giá : Xem giá
  • Loại máy : hai chiều
  • Kiểu máy : Cassette âm trần
  • Công suất : 49.400 BTU
  • Giá : Xem giá

  • Loại máy : 1 chiều
  • Kiểu máy : Áp trần
  • Công suất : 21.000 BTU
  • Giá : Xem giá
  • Loại máy : 1 chiều
  • Kiểu máy : Áp trần
  • Công suất : 26.300 BTU
  • Giá : Xem giá

  • Loại máy : 1 chiều
  • Kiểu máy : Áp trần
  • Công suất : 30.500 BTU
  • Giá : Xem giá
  • Loại máy : 1 chiều
  • Kiểu máy : Áp trần
  • Công suất : 36.500 BTU
  • Giá : Xem giá

  • Loại máy : 1 chiều
  • Kiểu máy : Áp trần
  • Công suất : 49.100 BTU
  • Giá : Xem giá
  • Loại máy : hai chiều
  • Kiểu máy : Áp trần
  • Công suất : 12.100 BTU
  • Giá : Xem giá

  • Loại máy : hai chiều
  • Kiểu máy : Áp trần
  • Công suất : 21.400 BTU
  • Giá : Xem giá
  • Loại máy : hai chiều
  • Kiểu máy : Áp trần
  • Công suất : 26.600 BTU
  • Giá : Xem giá

  • Loại máy : hai chiều
  • Kiểu máy : Áp trần
  • Công suất : 35.700 BTU
  • Giá : Xem giá
  • Loại máy : hai chiều
  • Kiểu máy : Áp trần
  • Công suất : 44.500 BTU
  • Giá : Xem giá

  • Loại máy : 1 chiều
  • Kiểu máy : Âm trần nối ống gió
  • Công suất : 18.100 BTU
  • Giá : Xem giá
  • Loại máy : 1 chiều
  • Kiểu máy : Âm trần nối ống gió
  • Công suất : 21.200 BTU
  • Giá : Xem giá

  • Loại máy : 1 chiều
  • Kiểu máy : Âm trần nối ống gió
  • Công suất : 26.300 BTU
  • Giá : Xem giá
  • Loại máy : 1 chiều
  • Kiểu máy : Âm trần nối ống gió
  • Công suất : 26.300 BTU
  • Giá : Xem giá